- TÍNH NĂNG SẢN PHẨM:
➢ Cường độ chịu nén sớm cao ngay cả ở nhiệt độ thấp.
➢ Độ chảy lỏng cao và khả năng thi công tốt.
➢ Không phân tách hoặc tách nước, đảm bảo hiệu suất vật lý cuối cùng đồng nhất và ngăn ngừa tắc nghẽn máy bơm.
➢ Tạo liên kết bám dính tốt với bề mặt bê tông.
➢ Duy trì khả năng bù co ngót sau khi đúc.
➢ Sẵn sàng sử dụng – Chỉ cần trộn với nước.
➢ Thích hợp để bơm.
➢ Không chứa clorua và các thành phần gây ăn mòn khác.
➢ Các khu vực thép liền kề được bảo vệ vĩnh viễn chống ăn mòn.
- LĨNH VỰC ỨNG DỤNG:
➢ MC-Grout WT 90 được cung cấp dưới dạng bột khô sẵn sàng sử dụng. Việc thêm một lượng nước sạch theo tỉ lệ phù hợp sẽ tạo ra hỗn hợp vữa rót có độ chảy lỏng chính xác. Yêu cầu về lượng nước thấp đảm bảo việc mang lại cường độ sớm cao và độ bền lâu dài.
➢ Sản phẩm thích hợp cho độ sâu khe hở trong phạm vi từ 10 đến 150 mm bên dưới móng tuabin gió trên bờ.
➢ Sản phẩm thích hợp cho công việc đòi hỏi tải trọng ban đầu như cột kết cấu đế máy, dầm ứng suất trước, gối cầu, khoang, khe hở, hốc và hạng mục sửa chữa cường độ cao.
- THÔNG TIN SẢN PHẨM:
| Phân loại sản phẩm | Vữa tự chảy, không co ngót. |
| Dạng | Bột màu xám |
| Hạn sử dụng | 8 tháng kể từ ngày sản xuất nếu lưu trữ đúng cách trong bao bì còn nguyên chưa mở. Tránh mưa, ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ cao và sương giá. |
| Đóng gói | Bao 25 kg |
| Thải bỏ | Bao bì rỗng hoàn toàn trước khi thải bỏ để bảo vệ Môi trường. |
- THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| Đặc tính | Đơn vị | Thông số | Ghi chú |
| Loại sản phẩm | Vữa rót | ||
| Kích thước hạt | mm | 0 – 3 | |
| Chiều cao rót vữa | mm | 20 – 150 | |
| Độ chảy | mm | 260 ± 20 | Ở mức 13% nước |
| Lượng nước trộn | Lít
% |
3.0 – 3.5
12 – 14 |
Mỗi bao 25kg |
| PH | 11 – 13.5 | Khi pha với nước (Sẵn sàng để rót) | |
| Cường độ nén | N/mm²
N/mm² N/mm² |
> 45
> 80 > 90 |
01 ngày theo BS EN 196 (khối lập phương 40 mm)
07 ngày theo BS EN 196 (khối lập phương 40 mm) 28 ngày theo BS EN 196 (khối lập phương 40 mm) |
| Mật độ ướt tổng thể | Kg/m³ | 2200 | @ tỷ lệ nước 12% |



