MC-TechniFlow 1301 làm dẻo hóa mạnh hỗn hợp bê tông, cải thiện tính công tác một cách rõ rệt. Kéo dài thời gian ninh kết và duy trì độ sụt, tạo thuận lợi cho thi công.
- THUỘC TÍNH SẢN PHẨM:
• Có khả năng giảm nước tốt.
• Có khả năng duy trì độ sụt tốt.
• Cường độ tuổi sớm tuổi muộn của bê tông đều tăng.
• Giảm hiện tượng co ngót và từ biến.
• Không gây ăn mòn cốt thép.
- LĨNH VỰC ỨNG DỤNG:
• Bê tông bơm hoặc bê tông độ sụt cao.
• Bê tông khối lớn.
• Thời gian vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trình dài.
• Điều kiện đổ bê tông thời gian kéo dài.
• Nhiệt độ môi trường cao.
- GHI CHÚ:
• MC-TechniFlow 1301 làm dẻo hóa mạnh hỗn hợp bê tông, cải thiện tính công tác một cách rõ rệt.
• Kéo dài thời gian ninh kết và duy trì độ sụt, tạo thuận lợi cho thi công.
• Tăng cường độ nén và uốn cho bê tông, tăng tính chống thấm và giảm hiện tượng co ngót.
• Có thể trộn trực tiếp vào nước đã định lượng trước khi cho vào hỗn hợp bê tông khô hoặc cho vào bê tông đã được trộn ướt, nên trộn thêm tối thiểu 1 phút.
• Cần tiến hành thử nghiệm cấp phối để chọn liều lượng chính xác cho từng yêu cầu cụ thể. Khi dùng quá liều lượng một cách đáng kể, thời gian ninh kết của bê tông sẽ kéo dài, tuy nhiên nếu được bảo dưỡng đúng cách, cường độ tuổi muộn và đặc tính của bê tông không bị ảnh hưởng.
• Chúng tôi có thể cung cấp thiết bị định lượng chính xác khi được yêu cầu.
• Sử dụng máy trộn, không nên trộn bằng tay, nếu cần hỗ trợ xin vui lòng liên hệ Phòng Kỹ thuật của chúng tôi.
• Có thể kết hợp với tất cả các loại phụ gia khác của MC-BIFI nhưng phải trộn một cách riêng lẻ.
• Có thể dùng với tất cả các loại xi măng tiêu chuẩn cũng như xi măng bền sulfat.
• Không chứa các chất độc hại, an toàn khi sử dụng với các nguyên tắc an toàn trong xây dựng. Ví dụ như sử dụng găng tay, kính an toàn,…
• Tránh tiếp xúc với thực phẩm và đồ dùng. Tránh tiếp xúc lâu với da. Trong trường hợp nhiễm bẩn, cần rửa kỹ bằng nước. Khi bị văng lên mắt hoặc miệng, cần rửa kỹ bằng nước sạch và tìm hỗ trợ y tế ngay lập tức.
- ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM:
| Tiêu chuẩn | Phù hợp với tiêu chuẩn ASTM C494 & TCVN 8826 loại D |
| Dạng | Chất lỏng |
| Hạn sử dụng | 8 tháng |
| Hình thức đóng gói | Phuy 200 L; 1000 L IBC; Xe chuyên dụng |

