TÍNH NĂNG SẢN PHẨM:
- Nhựa gốc Polyurethane cải tiến với độ bền và linh động cao.
- Thích hợp để thi công bằng phương pháp bơm.
- Có thể kiểm soát và điều chỉnh được thời gian phản ứng của hỗn hợp, nên thi công dễ dàng hơn.
- Có khả năng đẩy nước khỏi kết cấu bị thấm.
- Có khả năng kiểm soát trương nở khi tác động với nước (để tạo thành bọt cứng).
- Khả năng chống thấm ổn định.
- Khả năng chịu nén và chịu kéo tốt.
LĨNH VỰC ỨNG DỤNG:
- Sản phẩm dùng để trám, trét các khe nứt, lỗ rỗng đồng thời gia cố, tăng khả năng chịu lực cho các kết cấu bê tông, tường gạch chịu lực, đá tự nhiên,… trong các công trình dân dụng, công nghiệp và công trình thủy công.
- Làm kín hố móng xây dựng.
- Gia cố nền đất, đá, nền móng của các kết cấu xây dựng.
- Gia tăng khả năng chịu tải trọng của sàn hầm, sàn tiếp xúc với đất.
- Làm kín và gia cường các mối nối xây dựng thông thường bằng cách tăng tải khả năng chịu tải của đất nền dưới sàn.
THÔNG TIN SẢN PHẨM:
| Màu sắc | Nâu |
| Chất tẩy rửa | MC-Thinner PU.
Nước và chất tẩy rửa gốc nước không được sử dụng trong mọi trường hợp. |
| Hạn sử dụng và lưu trữ | Thời hạn sử dụng ít nhất 18 tháng khi lưu trữ ở nhiệt độ từ +5°C đến +35°C trong điều kiện khô ráo và nguyên bao bì. |
| Đóng gói | 16L/can mỗi thành phần. |
| Thải bỏ | Thùng chứa phải được làm rỗng hoàn toàn trước khi thải bỏ. |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| Đặc tính | Đơn vị | Giá trị | Ghi chú |
| Tỷ lệ pha trộn | Theo thể tích | 1 : 1 | Thành phần A : Thành phần B |
| Khối lượng riêng | Kg/dm³ | ~ 1.13 (hỗn hợp)
~ 1.06 (Thành phần A) ~ 1.22 (Thành phần B) |
DIN EN ISO 2811-1 |
| Độ nhớt | mPa·s | ~300 ± 50 | EN ISO 3219 |
| Cường độ chịu uốn:
· 24 giờ · 48 giờ · 10 ngày |
N/mm² | ~9.5
~26.5 ~36.8 |
DIN ISO 178 / ở 2% |
| Thời gian làm việc | Phút | ~ 10 | ASTM D7487
20°C và độ ẩm 50% |
| Nhiệt độ thi công | °C | + 5 – + 40 | Không khí, vật liệu bơm và kết cấu nền |
| Độ trương nở thể tích khi tiếp xúc nước | % | ~200 – 1.000 | Tuỳ thuộc vào áp lực nước |
| Cường độ chịu nén | Mpa | ~60 | EN ISO 604 |
| Cường độ nén chịu kéo | Mpa | ~60 | EN ISO 527-1 |
*Tất cả các thông số kỹ thuật được xác định trong phòng thí nghiệm ở điều kiện nhiệt độ 21°C ±2°C và độ ẩm tương đối 50%.
HƯỚNG DẪN THI CÔNG:
- Công tác chuẩn bị: Trước khi bơm cần kiểm tra điều kiện vết nứt và các khuyết tật của kết cấu theo tiêu chuẩn và quy trình kỹ thuật. Sau đó chuẩn bị trước phương án thi công tổng thể. Sử dụng kim bơm với độ mở phù hợp (vd: MC-Stahlpacker 18/300) và phải được lắp đặt trước. Nên bơm trước khi thi công đại trà.
- Pha trộn:
– BF 2210 chứa hai thành phần A và B. Các thành phần được trộn đều trong đầu bơm của máy bơm hai thành phần (khoảng >20cm) khi chúng đi qua đầu bơm.
– Thời gian thi công của hỗn hợp phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường tại thời điểm thi công. Thời gian này có thể kéo dài bằng cách làm mát 2 thành phần của sản phẩm và hỗn hợp sản phẩm sau khi pha trộn.
- Điều chỉnh tốc độ phản ứng: Thời gian đóng rắn và phản ứng của sản phẩm có thể được điều chỉnh tùy theo yêu cầu sử dụng. Phụ gia MC-KAT 27 để điều chỉnh tốc độ đóng rắn và phản ứng (liều dùng lên đến 1%).
- Phụ gia: MC-Additive ST là phụ gia để điều chỉnh độ tạo bọt (liều dùng 4-7%). Tất cả các phụ gia điều chỉnh trên chỉ được thêm vào thành phần A.
- Thi công:
– BF 2210 nên được sử dụng bằng máy bơm hai thành phần với đầy đủ áp lực và lưu lượng. (Vd: Máy bơm hai thành phần MC-I 710).
– Kim bơm MC-Bore Packer LS 18 được khuyến cáo sử dụng khi bơm BF 2210.
– Không bơm BF 2210 khi nhiệt độ của bề mặt nền và sản phẩm thấp dưới +5°C.
- Vệ sinh máy móc:
– Trong trường hợp gián đoạn lâu hoặc hoàn thành công việc thì máy bơm phải được làm sạch kỹ với chất tẩy rửa phù hợp, ví dụ MC-Thinner PU, MC-Cleaner ECO.
– Vật liệu đã đóng rắn bám dính trên thiết bị, dụng cụ có thể làm sạch bằng phương pháp cơ học như: dùng xủi, chổi cứng,…
– Khuyến cáo nên dùng dầu nhờn để bảo vệ máy sau khi bơm. Để biết thêm chi tiết xin vui lòng tham khảo hướng dẫn sử dụng bơm.




